xuất huyết

xuất huyết

Một bệnh nhân được chẩn đoán có triệu chứng xuất huyết não.

Định nghĩa
  1. Danh từ:

    • Hiện tượng máu chảy ra khỏi thành mạch: "xuất huyết" chỉ tình trạng máu thoát ra khỏi lòng mạch máu (động mạch, tĩnh mạch, mao mạch) do tổn thương thành mạch hoặc rối loạn đông máu.
    • Thuật ngữ y khoa: "xuất huyết" được dùng để mô tả các dạng chảy máu trong cơ thể, có thể xảy ranhiều vị trí khác nhau như não, tiêu hóa, da, niêm mạc.
  2. Động từ:

    • Bị chảy máu: Dùng để chỉ hành động hoặc quá trình máu thoát ra khỏi mạch máu.
    • dụ: Vết thương đã xuất huyết nhiều. (Vết thương đã chảy máu nhiều.)
dụ sử dụng
  • Danh từ:

    • Bệnh nhân bị xuất huyết não cần được cấp cứu ngay. (Bệnh nhân bị chảy máu trong não cần được cấp cứu khẩn cấp.)
    • Xuất huyết dưới da thường dấu hiệu của bệnh thiếu vitamin C. (Chảy máu dưới da thường dấu hiệu của bệnh thiếu vitamin C.)
  • Động từ:

    • Vết thương đã xuất huyết dữ dội. (Vết thương đã chảy máu dữ dội.)
    • Bệnh nhân xuất huyết sau phẫu thuật. (Bệnh nhân bị chảy máu sau phẫu thuật.)
Các cách sử dụng nâng cao
  • "xuất huyết não": chảy máu trong nhu não, một dạng đột quỵ nguy hiểm.

    • Xuất huyết não thường do tăng huyết áp hoặc vỡ phình mạch. (Chảy máu não thường do cao huyết áp hoặc vỡ túi phình mạch.)
  • "xuất huyết tiêu hóa": chảy máu trong ống tiêu hóa, từ thực quản đến hậu môn.

    • Xuất huyết tiêu hóa có thể biểu hiện bằng nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen. (Chảy máu tiêu hóa có thể biểu hiện bằng nôn ra máu hoặc đi ngoài phân đen.)
  • "ban xuất huyết": các đốm xuất huyết nhỏ trên da, thường gặp trong bệnh về máu.

    • Ban xuất huyết một triệu chứng của bệnh giảm tiểu cầu. (Các đốm chảy máu dưới da một triệu chứng của bệnh giảm tiểu cầu.)
Biến thể từ gần giống
  • Chảy máu (động từ): hiện tượng máu thoát ra khỏi mạch máu, thường dùng trong ngữ cảnh thông thường hơn "xuất huyết".

    • Vết thương đang chảy máu. (Vết thương đang ra máu.)
  • Máu tụ (danh từ): máu đọng lại trong hoặc khoang cơ thể, thường do xuất huyết khu trú.

    • Máu tụ dưới màng cứng cần phải phẫu thuật dẫn lưu. (Máu đọng dưới màng cứng cần phải phẫu thuật dẫn lưu.)
  • Cầm máu (động từ): làm ngừng chảy máu.

    • Bác sĩ đã cầm máu thành công cho bệnh nhân. (Bác sĩ đã làm ngừng chảy máu thành công cho bệnh nhân.)
Từ đồng nghĩa
  • Chảy máu: hiện tượng máu thoát ra ngoài mạch máu.
  • Huyết xuất: từ Hán Việt ít dùng, đồng nghĩa với "xuất huyết".
  • Rỉ máu: chảy máu với lượng nhỏ, chậm.
Thành ngữ liên quan
  • Xuất huyết ồ ạt: chảy máu với số lượng lớn, đe dọa tính mạng.

    • Bệnh nhân bị xuất huyết ồ ạt sau tai nạn. (Bệnh nhân bị chảy máu rất nhiều sau tai nạn.)
  • Xuất huyết nội tạng: chảy máu bên trong các cơ quan như gan, lách, thận.

    • Xuất huyết nội tạng thường khó phát hiện rất nguy hiểm. (Chảy máu bên trong các cơ quan thường khó phát hiện rất nguy hiểm.)